Mộ Liệt sĩ quê Nghệ An tại NTLS huyện Nghi Lộc

 


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ CÓ QUÊ
NGHỆ AN
TẠI NTLS HUYỆN NGHI LỘC
Mọi thông tin xin liên hệ Nghĩa trang huyện Nghi Lộc điện thoại: (038).3861990
(gặp ông Trưng quản trang)

STT HỌ VÀ TÊN NĂM
SINH
NGUYÊN QUÁN NGÀY HS
Huyện
001 Nguyễn Vĩnh An     Anh Sơn 3/1954
002 Nguyễn Ngọc Ba   Nghi Xuân Nghi Lộc 30/04/1965
003 Trần Văn Bá 1943 Nghi Kiều Nghi Lộc 19/05/1979
004 Phan Văn Bang   Nghi Lâm Nghi Lộc 1968
005 Hoàng Đình Bình   Nghi Xuân Nghi Lộc 1930
006 Nguyễn Sỹ Bình 1948   Nam Đàn 06/06/1966
007 Đinh Văn Bổng 1937 N.Long Nghi Lộc 18/08/1968
008 Trần Thọ Bút 1947 Nghi Hương Nghi Lộc 01/09/1968
009 Lê Hồng Cân 1945 Diễn Hải Diễn Châu 10/02/1966
010 Trần Văn Cẩn   Diễn Hùng Diễn Châu 28/04/1961
011 Cẩn Văn Cận   Nghi Xuân Nghi Lộc 11/02/1931
012 Phạm Văn cạnh 1928 Nghi Quang Nghi Lộc 08/04/1966
013 Đặng Văn Cát 1949 Nghi Long Nghi Lộc 06/09/1969
014 Mai Văn Cầu   Nghi Xuân Nghi Lộc 21/09/1971
015 Nguyễn Cảnh Cầu   Thịnh Sơn Đô Lương 25/11/1965
016 Nguyễn Văn Chân 1923 Nghi Trung Nghi Lộc 11/04/1954
017 Mai Văn Chất 1944 Nghi Xuân Nghi Lộc 21/03/1971
018 Nguyễn Ngọc Chất 1943 Nam Thái Nam Đàn 22/05/1969
019 Nguyễn Văn Cháu 1947 N.Thái Nghi Lộc 06/06/1966
020 Hoàng Minh Châu   Nghi Thúy Nghi Lộc 04/04/1968
021 Lê Minh Châu 1942 Công Thành Yên Thành 16/06/1967
022 Nguyễn Văn Châu 1948 Nghi Xuân Nghi Lộc 05/02/1967
023 Võ Văn Châu 1959 Nghi Thịnh Nghi Lộc 05/12/1978
024 Nguyễn Thanh Chi 1947 Thịnh Thành Yên Thành 27/08/1968
025 Nguyễn Thị Chín   Nam Quang Nam Đàn 1968
026 Đặng Thọ Chính   N.Long Nghi Lộc 4-1930
027 Nguyễn Đức Chính 1959 Nghi Trung Nghi Lộc 12/04/1979
028 Cao Văn Chương 1945   Tân Kỳ 02/05/1967
029 Nguyễn Đình Chương   Nghi Xuân Nghi Lộc 04/07/1968
030 Bùi Sĩ Công 1943 Nam Thứ am Đàn 29/05/1969
031 Thái Doãn Cớt 1945 Bắc Sơn Đô Lương  
032 Nguyễn Sỹ Cừ   Thanh Lĩnh Thanh Chương 26/03/1967
033 Nguyễn Cảnh Cúc 1949 N.Thủy Cửa Lò 27/10/1968
034 Nguyễn Cảnh Cúc 1949 Nghi Thủy Nghi Lộc 27/10/1968
035 Võ Thị Cúc 1952 Nghi Xuân Nghi Lộc 01/05/1970
036 Nguyễn Đình Cương   N.Trường Nghi Lộc  
037 Trần Đình Cường 1940 Thanh Liêm Thanh Chương 03/12/1968
038 Đặng Đình Dần 1944 Cát Văn Thanh Chương 22/10/1972
039 Nguyễn Bá Danh   Nghi Thạch Nghi Lộc 26/06/1979
040 Võ Thị Đào   Nam Phong Nam Đàn 09/06/1965
041 Nguyễn Đình Đạt 1948 Nghi Liên Nghi Lộc 21/07/1968
042 Đặng Khắc Điếng   Nghi Long Nghi Lộc 07/04/1930
043 Võ Văn Dinh   Thượng Sơn Đô Lương 1947
044 Lê Văn Định 1946 Đông Sơn Anh Sơn 10/01/1968
045 Phan Đình Đơn 1940 Nam Phúc Nam Đàn 22/05/1969
046 Võ Đình Dông 1932 Nghi Liên Nghi Lộc 30/09/1967
047 Hồ Thị Dự   N.Xuân Nghi Lộc 09/06/1965
048 Nguyễn Phú Đức 1948 Nghi Trung Nghi Lộc 13/04/1968
049 Nguyễn Thị Dung 1948 Khối Phố Vinh 23/02/1968
050 Nguyễn Thanh Dũng 1944 Thị trấn Nam Đàn 24/04/1968
051 Lê Khánh Dương 1944 Đăng Sơn Đôn Lương 24/04/1968
052 Nguyễn Văn Đường 1950 Nghi Trung Nghi Lộc 03/07/1971
053 Phan Thị Giái 1948 Khu phố II Vinh 10/09/1966
054 Trần Văn Hai   Thanh Đông Thanh Chương 05/02/1967
055 Đặng Xuân Hải 1947 N.Thái Nghi Lộc 06/06/1966
056 Nguyễn Chu Hải 1943 Nghi Mỹ Nghi Lộc 30/09/1968
057 Nguyễn Kế Hải 1954 Nghi Xá Nghi Lộc 23/09/1973
058 Trần Thọ Hải 1953 Nghi Hương Nghi Lộc 5/1972
059 Võ Văn Hiến 1932 Nghi Thịnh Nghi Lộc 1954
060 Võ Văn Hồ 1941 Nghi Thịnh Nghi Lộc 1966
061 Đậu Hoàng Hoa 1920 Thanh Sơn Đô Lương 06/06/1968
062 Lê Văn Hoa 1931 Yên La Tương Dương 05/06/1955
063 Nguyễn Thị Hòa 1946 Tân Sơn Đô Lương 23/09/1968
064 Võ Sỹ Hòa 1939 Nghi Xuân Nghi Lộc 06/02/1968
065 Duy Thị Hoàn   Thanh Cát Thanh Chương 05/02/1967
066 Nguyễn Văn Hoàn   Nghi Xá Nghi Lộc 3/1931
067 Nguyễn Văn Hoàng 1942 Nghi Long Nghi Lộc  
068 Phạm Văn Hoàng 1948 Hưng Đạo Hưng Nuyên 15/07/1967
069 Bùi Đìinh Hoạt 1943 Nam Lâm Nam Đàn 27/07/1968
070 Kha Văn Hợi 1946 Bình Châu Con Cuông 22/05/1969
071 Phạm Văn Hợi 1946 Nghi Hương Nghi Lộc 16/04/1968
072 Trần Văn Hợi 1951 Nghi Thịnh Nghi Lộc 14/04/1972
073 Hồ Viết Hồng 1948 Nam Anh Nam Đàn 04/07/1968
074 Nguyễn Ngọc Hồng 1952 Nghi Trung Nghi Lộc 16/04/1975
075 Nguyễn Thị Hồng   Nam Quang Nam Đàn 1968
076 Nguyễn Văn Hồng 1950 Nghi Xuân Nghi Lộc 04/01/1968
077 Phan Thị Hồng 1946 Khu phố 1 Vinh 23/02/1968
078 Nguyễn Nhật Huệ 1950 Nghi Lâm Nghi Lộc 31/10/1974
079 Nguyễn Kim Hùng 1922 N.Xuân Nghi Lộc 12/07/1967
080 Thu Xuân Hùng 1955 Nghi Tân Nghi Lộc 1978
081 Nguyễn Bá Hương 1954 Nghi Hương Nghi Lộc 02/07/1972
082 Nguyễn Thị Hương   Nam Thái Nam Đàn 10/09/1966
083 Nguyễn Thị Hương   Nam Hồng Nam Đàn 10/09/1968
084 Nguyễn Viết Hữu 1952 Nghi Liên Nghi Lộc 04/04/1972
085 Trần Huyền 1935 N.Trung Nghi Lộc 06/05/1967
086 Nguyễn C Khanh   Nghi Xuân Nghi Lộc 21/09/1971
087 Nguyễn Trọng Khánh   Nghi Hoa Nghi Lộc 28/10/1988
088 Phạm N Khánh 1942 Nghi Xuân Nghi Lộc 04/04/1966
089 Đặng Huy Kiểm 1937 Nam Kim Nam Đàn 14/04/1968
090 Nguyễn Kiên 1900 Nghi Xuân Nghi Lộc 14/06/1940
091 Cầu Kim Kiều   Nghi Xuân Nghi Lộc 05/06/1967
092 Phan Văn Kim   Thanh Bình Thanh Chương 05/02/1967
093 Trần Ngọc Kim 1948 Nghi Thuận Nghi Lộc 11/05/1967
094 Trần Doãn Ký   Thuận Sơn Anh Sơn 06/08/1964
095 Trần Trọng Kỷ 1945 Thanh Hương Thanh Chương 16/06/1967
096 Nho Lạc   Nghi Long Nghi Lộc 07/04/1930
097 Hoàng Văn Lâm 1947 Nghi Xá Nghi Lộc 17/08/1965
098 Nguyễn Thế Lâm 1945 Nam Cát Nam Đàn 22/05/1969
099 Hồ Thị Lan 1939 N.Thịnh Nghi Lộc 05/07/1968
100 Lê Văn Lạng 1935 N.Trung Nghi Lộc 17/08/1967
101 Trần Lễ 1940 Quỳnh Long Quỳnh Lưu 22/10/1963
102 Hoàng Thị Liên   Thanh Liên Thanh Chương 02/05/1967
103 Nguyễn Văn Liên 1942 Nghi Đồng Nghi Lộc 20/10/1963
104 Hoàng Văn Lĩnh 1961 Nghi Hương Nghi Lộc 07/01/1979
105 Nguyễn Văn Lộc 1939 Nghi Kiều Nghi Lộc  
106 Dẫn Tú Lợi   Thanh Cát Thanh Chương 05/02/1967
107 Hoàng Văn Long 1962 Nghi Trường Nghi Lộc 25/08/1983
108 Lê Thị Hải Lý 1949 Nghi Trung Nghi Lộc 11/07/1968
109 Nguyễn Thị Lý 1946 Tân Sơn Đô Lương 23/02/1968
110 Võ Văn Lý 1957 Nghi Trung Nghi Lộc 10/03/1979
111 Nguyễn Thị Mân   N.Xuân Nghi Lộc 18/08/1968
112 Hoàng Văn Minh 1951 Nghi Long Nghi Lộc 17/04/1980
113 Võ Hồng Mợi   N.Thịnh Nghi Lộc 1972
114 Trần Mười 1931 Hưng Hậu Hưng Nguyên 10/11/1955
115 Đặng N.Kừ 1947 Xuân Sơn Đô Lương 02/05/1968
116 Lê Hải Nam 1960 Nghi Thịnh Nghi Lộc 13/05/1985
117 Lưu Ngọc Nam 1937 Nghi Xuân Nghi Lộc 08/02/1965
118 Nguyễn Hữu Nam 1956 Nghi Trung Nghi Lộc 03/07/1978
119 Đậu Khắc Ngân 1920 Nghi Xuân Nghi Lộc 19/07/1972
120 Nguyễn Văn Nghiêm 1944 Thanh Ngọc Thanh Chương 15/07/1968
121 Nguyễn Hữu Ngoãn 1949 Nghi Liên Nghi Lộc 28/08/1968
122 Phạm Văn Ngoãn 1928 Nghi Đức Nghi Lộc 24/04/1970
123 Nguyễn Bá Ngôn 1908 Nghi Hương Cửa Lò  4/1930
124 Nguyễn Công Ngũ 1942 Hợp Thành Yên Thành 27/08/1968
125 Trần Thanh Nhã   Nghi Phương Nghi Lộc 25/11/1965
126 Phùng Bá Nhi 1947 Nghi Khánh Nghi Lộc 09/07/1967
127 Hoàng Văn Nhơn   Nghi Trung Nghi Lộc 02/07/1969
128 Nguyễn Văn Nhuân 1945 Quỳnh Hậu Quỳnh Lưu 06/10/1967
129 Nguyễn Đình Nhường 1927 Nghi Liên Nghi Lộc 01/08/1953
130 Nguyễn Kế Oanh 1956 Nghi Xá Nghi Lộc 11/02/1979
131 Lê Doãn Oánh 1948 Nghi Liên Nghi Lộc 16/04/1968
132 Nguyễn Hữu Phai   Nghi Trường Nghi Lộc 24/05/1972
133 Hồ Trọng Phấn   Nghi Vạn Nghi Lộc 1935
134 Hoàng Văn Phong   Nghi Trung Nghi Lộc 25/11/1965
135 Lê Hồng Phong 1964 Nghi Hưng Nghi Lộc 03/02/1987
136 Đặng Thị Phương 1951 Nghi Thịnh Nghi Lộc 04/07/1968
137 Nguyễn Đức Phương   Nghi Liên Nghi Lộc 21/08/1968
138 Phạm Văn Phương 1953 Nghi Thịnh Nghi Lộc 14/01/1972
139 Bùi Văn Quang 1937 Quỳnh An Quỳnh Lưu 05/02/1967
140 Lê Văn Quang 1949 Nghi Thịnh Nghi Lộc 15/11/1969
141 Nguyễn Viết Quang   N.Hưng Nghi Lộc 20/08/1968
142 Trần Văn Quang 1950 Nam Quang Nam Đàn 22/05/1969
143 Nguyễn Văn Quảng   Nghi Lâm Nghi Lộc 24/04/1946
144 Hoàng Như Quế 1948 Hưng Lĩnh Hưng Nguyên 22/05/1969
145 Lê Văn Quế 1942 Quỳnh Hậu Quỳnh Lưu 05/02/1967
146 Nguyễn Văn Quốc 1948 Nam Cát Nam Đàn 27/08/1968
147 Lê Viết Quý 1943 Nam Diên  Nam Đàn 17/07/1966
148 Nguyễn Văn Quyền   Thượng Sơn Đô Lương 1947
149 Nguyễn Văn Quynh 1938 Nghi Đức Nghi Lộc 30/07/1967
150 Lê Văn Quỳnh   Nghi Thịnh Nghi Lộc 27/12/1967
151 Trần Văn Sâm   Thanh Nho Thanh Chương 05/02/1967
152 Lê Anh Sơn   Nghi Thịnh Nghi Lộc 18/03/1977
153 Nguyễn Đình Sơn 1973 Nghi Liên Nghi Lộc 03/12/1992
154 Nguyễn Kim Sơn 1959 Nghi Trung Nghi Lộc 12/02/1987
155 Nguyễn Văn Sơn 1952 Nghi Khánh Nghi Lộc 1/1973
156 Nguyễn Văn Sơn     QuỳnhLưu  
157 Nguyễn Hoàng Song   Nghi Trung Nghi Lộc 31/07/1972
158 Trần Hoàng Sương 1956 Nghi Xá Nghi Lộc 07/06/1982
159 Nguyễn Hồng Tài   Đặng Sơn Đô Lương 06/09/1967
160 Nguyễn Đình Tám 1947 Nghi Lâm Nghi Lộc 19/04/1971
161 Lương Văn Tâm 1945 N.Thái Nghi Lộc 08/10/1966
162 Nguyễn Hồng Tâm 1946 N.Thái Nghi Lộc 06/06/1966
163 Lê Sỹ Tạo   Nghi Phương Nghi Lộc 02/07/1968
164 Lê Đăng Thái 1945 Đặng Sơn Đô Lương 24/04/1968
165 Hoàng Văn Thận 1948 HưngLong Hưng Nguyên 27/07/1969
166 Nguyễn Như Thanh 1955 Nghi Thịnh Nghi Lộc 1978
167 Trần Bình Thanh 1947 Trung Thành Yen Thành 10/07/1967
168 Hoàng Hoài Thành   Nghi Hương Nghi Lộc  
169 Nguyễn Thạch Thành 1946   Nam Đàn 08/10/1967
170 Nguyễn Kim Thấu 1946 Quang Thành Yên Thành 11/05/1967
171 Trần Văn Thế   Nghi Thịnh Nghi Lộc 09/11/1967
172 Nguyễn Văn Thiện 1944 Nghi Liên Nghi Lộc 11/06/1967
173 Đặng Thọ Thiệu   N.Long Nghi Lộc 4-1930
174 Trần Thị Thơ   Thanh Đông Thanh Chương 05/02/1967
175 Trần Quốc Thơn 1942 Nghi Yên Nghi Lộc 05/02/1967
176 Nguyễn Quang Thờn   N.Long Nghi Lộc 4-1930
177 Hồ Sỹ Thông 1942 Quỳnh Tiến Quỳnh Lưu 24/08/1967
178 Lê Trọng Thống 1948 Nghi Xá Nghi Lộc 23/06/1968
179 Phạm Văn Thư   Diễn Thủy Diễn Châu 28/04/1961
180 Lê Văn Thuần   Nghi Xuân Nghi Lộc 21/09/1971
181 Phạm Văn Thục 1948 Nghi Đức Nghi Lộc 1968
182 Đào Văn Thương 1942 Trung Thành Yên Thành 22/10/1963
183 Đinh Văn Thường 1931   Quỳnh Lưu 08/10/1965
184 Đinh Văn Thụy 1947 Vinh Tân Vinh 05/02/1967
185 Mao Văn Thuyết 1946 Châu Lý Quỳ Hợp 2/1966
186 Nguyễn Xuân Tịch 1945 Nghi Văn Nghi Lộc 20/04/1966
187 Nguyễn C Tính 1933 Nhân Thành Yên Thành 08/10/1966
188 Nguyễn Đình Tính Nghi Xá Nghi Lộc Nghệ An  
189 Nguyễn Sỹ Tới 1945 Xuân Sơn Đô Lương 05/02/1967
190 Trần Văn Trang 1950 P.Thọ Nghi Lộc 13/02/1972
191 Đặng Thọ Trị   N.Long Nghi Lộc 12/06/1952
192 Nguyễn Xuân Triêm 1942 Quỳnh Diện Quỳnh Lưu  10/07/1967
193 Đậu Quốc Trịnh 1944 Diễn Hải Diện Châu 07/07/1963
194 Phạm Quang Trung 1959 Nghi Đức Nghi Lộc 24/06/1978
195 Hoàng D Tư 1930 Nghi Xá Nghi Lộc 30/03/1953
196 Vũ Đình Tư 1944 Quỳnh Lập Quỳnh Lưu 13/05/1965
197 Nguyễn Hồng Từ   Nghi Ân Nghi Lộc 18/05/1965
198 Đàm Xuân Tuấn 1949 Hưng Lĩnh Hưng Nguy6en 22/05/1969
199 Nguyễn Văn Tùng 1948 N.Thái Nghi Lộc 08/10/1966
200 Đặng Bá Tương 1952 Nghi Thạch Nghi Lộc 22/05/1987
201 Nguyễn Bằng Tường   Ngi Thạch Nghi Lộc 05/11/1982
202 Thái Kim Tường 1942 Thanh Sơn Đô Lương 16/06/1967
203 Trần Thọ Tửu 1956 Nghi Hương Nghi Lộc 7/1972
204 Nguyễn Văn Tuyền   Nghi Thúy Nghi Lộc 04/04/1968
205 Nguyễn Khắc Tý 1959 Nghi Liên Nghi Lộc 28/12/1978
206 Nguyễn Thị Tý   Thanh Lĩnh Thanh Chương 05/02/1967
207 Hoàng Văn Vận 1950 Nghi Hương Nghi Lộc 5/1972
208 Nguyễn Văn Vận   Nghi Trung Nghi Lộc 04/09/1931
209 Hoàng VănPhú 1940 Nghi Hương Nghi Lộc 5/1972
210 Nguyễn VănTơ   Nghi Xuân Nghi Lộc 31/03/1967
211 Hoàng Hồng Vinh   Nghi Hương Nghi Lộc 25/08/1968
212 Hoàng Văn Vinh 1954 Nghi Hương Nghi Lộc 7/1972
213 Đặng Văn Vợi 1946 Thanh Hà Thanh Chương 12/04/1968
214 Trần Vũ 1925   Nghi Lộc 05/06/1963
215 Lê Văn Vy   Nghi Liên Nghi Lộc 06/06/1968
216 Phạm Thanh Xuân 1949 Nghi Xá Nghi Lộc  
217 Trần Văn Xuân 1959 Nghi Thịnh Nghi Lộc 24/06/1978



Chu Trường Giang

Tim mộ Liệt sỹ Nguyễn Châu Ngọ.
SN 1944:
QQ xã Nam Cát - huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An.
Nhập ngũ: 2/1965.
Đơn vị: E3-F9 Củ Chi - TP Hồ Chí Minh.
Hy sinh 11/6/1969 theo giấy báo tử.
Qua tìm hiểu lịch sử năm 1969 của đơn vị được biết LSỹ hy sinh tại Cứ Ông Cần - Ngã ba Tròng - Huyện Dương Minh Châu -tỉnh Tây Ninh. Ai biết mộ Liệt sỹ Nguyễn Châu Ngọ ở đâu xin liên hệ theo địa Chu Trường Giang: Hoàng Trù 2 - Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An: ĐT: 0976.060626. Hoặc Sở LĐTB XH BCH Quân sự tỉnh Nghệân. Gia đình xin chân thành cảm ơn./.

Nguyen nha Dong

Tim mo liet si

Tim mo ong noi la Nguyen Tra (Nguyen nha Tra) que- Dien minh Dien chau Nghe an.Di bo doi nam 1954 vao Nam nam 1964.Giay bao tu ghi hy sinh ngay 05/12/1969 tai mat tran phia nam.
Nguyen nha Dong - so 28 duong Phi truong P.Tan phong Bien hoa Dong nai - 0613890589 - 0909669905